Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/94555716.webp
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
zama
Sun zama ƙungiya mai kyau.
cms/verbs-webp/81740345.webp
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
tsara
Kana bukatar tsara muhimman abubuwan daga wannan rubutu.
cms/verbs-webp/112286562.webp
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
aiki
Ta aiki fi mai kyau da namiji.
cms/verbs-webp/102731114.webp
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
buga
Mai girki ya buga littattafai da yawa.
cms/verbs-webp/118826642.webp
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
bayan
Ƙawo yana bayanin duniya ga ɗan‘uwansa.
cms/verbs-webp/74693823.webp
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
bukata
Ka bukata jaki domin canja teƙun.
cms/verbs-webp/104820474.webp
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
maida
Muryarta ta maida murya mai kyau.
cms/verbs-webp/123619164.webp
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
iyo
Ta iya iyo da tsawon lokaci.
cms/verbs-webp/49853662.webp
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
rubuta a kan
Masu sana‘a sun rubuta a kan dukkan ƙwallon.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
ɗaure
A zafi, suna ɗaurawa gidan tsuntsaye.
cms/verbs-webp/113253386.webp
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
gama
Ba ta gama wannan lokacin ba.
cms/verbs-webp/81236678.webp
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
rabu
Ta rabu da taron masu muhimmanci.