Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
rage
Lallai ina bukatar rage kudin da nake bada wa silil.
cms/verbs-webp/105785525.webp
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
kusa
Wani mummunan abu yana kusa.
cms/verbs-webp/55269029.webp
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
rabu
Ya rabu da madobi ya raunana kanta.
cms/verbs-webp/1502512.webp
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
karanta
Ban iya karanta ba tare da madubi ba.
cms/verbs-webp/100634207.webp
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
bayan
Ta bayan masa yadda na‘urar ke aiki.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
wuce
Lokaci a lokacin yana wuce da hankali.
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
bari gabaki
Babu wanda ya so ya bari shi gabaki a filin sayarwa na supermarket.
cms/verbs-webp/20225657.webp
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
buƙata
Ɗan uwata ya buƙata abin da yawa daga gareni.
cms/verbs-webp/74908730.webp
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
haifar
Mutane da yawa suke haifawa haraji.
cms/verbs-webp/91367368.webp
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
tafi tura
Iyalin suna tafi tura a ranakun Lahadi.
cms/verbs-webp/92207564.webp
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
tafi
Suke tafi da sauri suke iya.
cms/verbs-webp/84314162.webp
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
raba
Ya raba hannunsa da zurfi.