Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/91997551.webp
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
fahimta
Ba za a iya fahimci duk abin da ya shafi kwamfuta ba.
cms/verbs-webp/94312776.webp
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
bayar da
Ta bayar da zuciyarta.
cms/verbs-webp/119882361.webp
đưa
Anh ấy đưa cô ấy chìa khóa của mình.
baiwa
Ya bai mata makullin sa.
cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
wuce
Motar jirgin ya na wuce a kusa da mu.
cms/verbs-webp/89636007.webp
Anh ấy đã ký hợp đồng.
rubuta
Ya rubuta a kan aikin.
cms/verbs-webp/67232565.webp
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
yarda
Jaruman kasa ba su yarda kan launi ba.
cms/verbs-webp/70864457.webp
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
kawo
Mutum mai kawo ya kawo abincin.
cms/verbs-webp/66441956.webp
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
rubuta
Kana buƙata a rubuta kalmar sirri!
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
kashe
Macijin ya kashe ɓarayin.
cms/verbs-webp/90321809.webp
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
kashe kuɗi
Mun kashe kuɗi mai yawa don gyara.
cms/verbs-webp/49853662.webp
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
rubuta a kan
Masu sana‘a sun rubuta a kan dukkan ƙwallon.
cms/verbs-webp/70055731.webp
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
tafi
Kaken tafiya ya tafi.