Từ vựng
Học động từ – Hy Lạp
κάνω λάθος
Πραγματικά έκανα λάθος εκεί!
káno láthos
Pragmatiká ékana láthos ekeí!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
αντέχω
Δεν μπορεί να αντέξει τον πόνο!
antécho
Den boreí na antéxei ton póno!
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
αφαιρώ
Ο τεχνίτης αφαίρεσε τα παλιά πλακάκια.
afairó
O technítis afaírese ta paliá plakákia.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
κλαίω
Το παιδί κλαίει στη μπανιέρα.
klaío
To paidí klaíei sti baniéra.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
κρέμομαι
Η αιώρα κρέμεται από την οροφή.
krémomai
I aióra krémetai apó tin orofí.
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
διδάσκω
Διδάσκει το παιδί της να κολυμπά.
didásko
Didáskei to paidí tis na kolympá.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
πουλάω
Οι εμπόροι πουλούν πολλά εμπορεύματα.
pouláo
Oi empóroi pouloún pollá emporévmata.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
είμαι υπεύθυνος
Ο γιατρός είναι υπεύθυνος για τη θεραπεία.
eímai ypéfthynos
O giatrós eínai ypéfthynos gia ti therapeía.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
πιστεύω
Πολλοί άνθρωποι πιστεύουν στον Θεό.
pistévo
Polloí ánthropoi pistévoun ston Theó.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
ελέγχω
Ο οδοντίατρος ελέγχει την οδοντοστοιχία του ασθενούς.
eléncho
O odontíatros elénchei tin odontostoichía tou asthenoús.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra hàm răng của bệnh nhân.
βλέπω ξανά
Επιτέλους βλέπουν ξανά ο ένας τον άλλον.
vlépo xaná
Epitélous vlépoun xaná o énas ton állon.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.