Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/131098316.webp
aure
Yaran ba su dace su yi aure ba.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
cms/verbs-webp/84847414.webp
lura da
Danmu yana lura da sabuwar motarsa sosai.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
cms/verbs-webp/89025699.webp
kai
Giya yana kai nauyi.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
cms/verbs-webp/114231240.webp
gaya ɗari
Yana gaya dari sosai idan yana son sayar da komai.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
cms/verbs-webp/81025050.webp
faɗa
Ma‘aikatan wasan suna faɗa tsakaninsu.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
cms/verbs-webp/42988609.webp
ragu
Ya ragu a kan ƙayarta.
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
cms/verbs-webp/32180347.webp
cire
Danmu ya cire duk abin da yake samu!
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
cms/verbs-webp/47737573.webp
sha‘awar
Yaron mu yana da sha‘awar mawaƙa sosai.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
cms/verbs-webp/101709371.webp
haɗa
Zai iya haɗa da kyau da robot.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
cms/verbs-webp/113253386.webp
gama
Ba ta gama wannan lokacin ba.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
cms/verbs-webp/129203514.webp
magana
Yana magana da ɗan uwan sa sosai.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
cms/verbs-webp/1502512.webp
karanta
Ban iya karanta ba tare da madubi ba.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.