Từ vựng
Học động từ – Hausa
aure
Yaran ba su dace su yi aure ba.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
lura da
Danmu yana lura da sabuwar motarsa sosai.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
kai
Giya yana kai nauyi.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
gaya ɗari
Yana gaya dari sosai idan yana son sayar da komai.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
faɗa
Ma‘aikatan wasan suna faɗa tsakaninsu.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
ragu
Ya ragu a kan ƙayarta.
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
cire
Danmu ya cire duk abin da yake samu!
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
sha‘awar
Yaron mu yana da sha‘awar mawaƙa sosai.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
haɗa
Zai iya haɗa da kyau da robot.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
gama
Ba ta gama wannan lokacin ba.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
magana
Yana magana da ɗan uwan sa sosai.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.