Từ vựng
Học động từ – Urdu
کہولنا
بچہ اپنی تحفہ کہول رہا ہے۔
khōlnā
bachchā apnī tahfah khōl rahā hai.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
چھوڑنا
تمہیں پکڑ کو چھوڑنا نہیں چاہیے۔
chhodna
tumhe pakar ko chhodna nahi chahiye.
buông
Bạn không được buông tay ra!
واپس راستہ ملنا
میں واپس راستہ نہیں مل رہا.
waaps raasta milna
main waaps raasta nahi mil raha.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
الوداع کہنا
عورت الوداع کہ رہی ہے۔
alwidaa kehna
aurat alwidaa keh rahi hai.
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
نکلنا
انڈے سے کیا نکلے گا؟
nikalnā
ande se kyā nikle ga?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
تسلیم کرنا
ہم آپ کے ارادے کو خوشی سے تسلیم کرتے ہیں۔
tasleem karna
hum aap ke iraade ko khushi se tasleem karte hain.
ủng hộ
Chúng tôi rất vui lòng ủng hộ ý kiến của bạn.
گننا
وہ سکے گن رہی ہے۔
ginna
woh sikke gin rahi hai.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
نکالنا
وہ یہ بڑی مچھلی کس طرح نکالے گا؟
nikaalna
woh yeh badi machhli kis tarah nikaley ga?
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?
دعوت دینا
ہم آپ کو ہماری نیا سال کی پارٹی میں دعوت دیتے ہیں۔
dawat dena
hum aap ko hamari neya saal ki party mein dawat dete hain.
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
داخل کروانا
کسی بھی اجنبی کو اندر نہیں آنے دینا چاہیے۔
daakhil karwaana
kisi bhi ajnabi ko andar nahi aane dena chahiye.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
خرچ کرنا
اُس نے اپنے تمام پیسے خرچ کر دیے۔
kharch karna
us nay apnay tamam paise kharch kar diye.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.