Từ vựng

Học động từ – Belarus

cms/verbs-webp/104825562.webp
намічаць
Вы павінны намічаць гадзіннік.
namičać
Vy pavinny namičać hadzinnik.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
cms/verbs-webp/15441410.webp
выказвацца
Яна хоча выказвацца свайму сябру.
vykazvacca
Jana choča vykazvacca svajmu siabru.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
cms/verbs-webp/34664790.webp
быць паражаным
Слабейшы пес паражаны ў бітве.
być paražanym
Slabiejšy pies paražany ŭ bitvie.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
cms/verbs-webp/102677982.webp
чуць
Яна чуе дзіцятку ў сваім жывоце.
čuć
Jana čuje dziciatku ŭ svaim žyvocie.
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
cms/verbs-webp/113966353.webp
падаваць
Афіцыянт падае ежу.
padavać
Aficyjant padaje ježu.
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
cms/verbs-webp/102447745.webp
скасаваць
На жаль, ён скасаваў зустрэчу.
skasavać
Na žaĺ, jon skasavaŭ zustreču.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
cms/verbs-webp/6307854.webp
прыйсці
Шчасце прыходзіць да вас.
pryjsci
Ščascie prychodzić da vas.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
cms/verbs-webp/21342345.webp
падабацца
Дзіцяці падабаецца новая іграшка.
padabacca
Dziciaci padabajecca novaja ihraška.
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
cms/verbs-webp/83661912.webp
прыгатаваць
Яны прыгатавалі смачны абед.
pryhatavać
Jany pryhatavali smačny abied.
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
cms/verbs-webp/85631780.webp
абертацца
Ён абернуўся, каб паглядзець на нас.
abiertacca
Jon abiernuŭsia, kab pahliadzieć na nas.
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
cms/verbs-webp/93792533.webp
значыць
Што азначае гэты герб на падлозе?
značyć
Što aznačaje hety hierb na padlozie?
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
cms/verbs-webp/116519780.webp
выбягаць
Яна выбягла з новымі чаравікамі.
vybiahać
Jana vybiahla z novymi čaravikami.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.