Từ vựng
Học động từ – Pháp
envoyer
Cette entreprise envoie des marchandises dans le monde entier.
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
demander
Il a demandé son chemin.
hỏi
Anh ấy đã hỏi đường.
récolter
Nous avons récolté beaucoup de vin.
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
mentir
Il a menti à tout le monde.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
récompenser
Il a été récompensé par une médaille.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
initier
Ils vont initier leur divorce.
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
passer
Elle passe tout son temps libre dehors.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
dormir
Le bébé dort.
ngủ
Em bé đang ngủ.
suivre
Les poussins suivent toujours leur mère.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
toucher
Il la touche tendrement.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
conduire
Les cow-boys conduisent le bétail avec des chevaux.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.