Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/1502512.webp
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
karanta
Ban iya karanta ba tare da madubi ba.
cms/verbs-webp/106608640.webp
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
amfani da
Har kan yara suna amfani da kwamfutoci.
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
bayyana
Yaya za‘a bayyana launuka?
cms/verbs-webp/87317037.webp
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
wasa
Yaron yana son wasa da kansa.
cms/verbs-webp/109588921.webp
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
kashe
Ta kashe budadden kofar sa‘a.
cms/verbs-webp/109071401.webp
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
ɗaura
Uwar ta ɗaura ƙafafun jaririnta.
cms/verbs-webp/33493362.webp
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
kira
Don Allah kira ni gobe.
cms/verbs-webp/61162540.webp
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
hade
Turaren ƙarfe ya hade alarmin.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
ɗaure
A zafi, suna ɗaurawa gidan tsuntsaye.
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
jagora
Ma‘aikatan kurma sun jagoranci kewaye ta hanyar dawaki.
cms/verbs-webp/75001292.webp
rời đi
Khi đèn đổi màu, những chiếc xe đã rời đi.
tafi
Lokacin da hasken ya canza, motoci suka tafi.
cms/verbs-webp/115172580.webp
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
tabbatar
Yana so ya tabbatar da shawarar littafi.