Từ vựng

Học động từ – Gujarat

cms/verbs-webp/90539620.webp
પાસ
સમય ક્યારેક ધીમે ધીમે પસાર થાય છે.
Pāsa
samaya kyārēka dhīmē dhīmē pasāra thāya chē.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
cms/verbs-webp/111792187.webp
તપાસો
દંત ચિકિત્સક દર્દીના દાંતની તપાસ કરે છે.
Pasanda karō
yōgya pasanda karavuṁ muśkēla chē.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
cms/verbs-webp/119520659.webp
લાવવા
આ દલીલ મારે કેટલી વાર કરવી પડશે?
Lāvavā
ā dalīla mārē kēṭalī vāra karavī paḍaśē?
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
cms/verbs-webp/80060417.webp
દૂર ચલાવો
તેણી તેની કારમાં દૂર જાય છે.
Dūra calāvō
tēṇī tēnī kāramāṁ dūra jāya chē.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
cms/verbs-webp/42988609.webp
અટકી જવું
તે દોરડા પર અટવાઈ ગયો.
Aṭakī javuṁ
tē dōraḍā para aṭavā‘ī gayō.
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
cms/verbs-webp/118826642.webp
સમજાવો
દાદાજી તેમના પૌત્રને દુનિયા સમજાવે છે.
Samajāvō
dādājī tēmanā pautranē duniyā samajāvē chē.
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
cms/verbs-webp/113966353.webp
સર્વ કરો
વેઈટર ભોજન પીરસે છે.
Sarva karō
vē‘īṭara bhōjana pīrasē chē.
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
cms/verbs-webp/121670222.webp
અનુસરો
બચ્ચાઓ હંમેશા તેમની માતાને અનુસરે છે.
Anusarō
baccā‘ō hammēśā tēmanī mātānē anusarē chē.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
cms/verbs-webp/79201834.webp
તપાસો
દંત ચિકિત્સક દર્દીના દાંતની તપાસ કરે છે.
Jōḍō
ā pula bē pāḍōśanē jōḍē chē.
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
cms/verbs-webp/122638846.webp
અવાચક છોડી દો
આશ્ચર્ય તેણીને અવાચક છોડી દે છે.
Avācaka chōḍī dō
āścarya tēṇīnē avācaka chōḍī dē chē.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
cms/verbs-webp/89025699.webp
વહન
ગધેડો ભારે ભાર વહન કરે છે.
Vahana
gadhēḍō bhārē bhāra vahana karē chē.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
cms/verbs-webp/123492574.webp
ટ્રેન
પ્રોફેશનલ એથ્લેટ્સે દરરોજ તાલીમ લેવી પડે છે.
Ṭrēna
prōphēśanala ēthlēṭsē dararōja tālīma lēvī paḍē chē.
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.