Từ vựng
Học động từ – Bồ Đào Nha (PT)
liquidar
A mercadoria está sendo liquidada.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
danificar
Dois carros foram danificados no acidente.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
destruir
O tornado destrói muitas casas.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
cortar
Para a salada, você tem que cortar o pepino.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
misturar
Vários ingredientes precisam ser misturados.
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
criar
Ele criou um modelo para a casa.
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
pular
Ele pulou na água.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
contar
Ela conta um segredo para ela.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
responder
Ela sempre responde primeiro.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
bater
Os pais não devem bater nos seus filhos.
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
salvar
Os médicos conseguiram salvar sua vida.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.