Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/47737573.webp
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
huvituma
Meie laps on muusikast väga huvitatud.
cms/verbs-webp/60111551.webp
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
võtma
Tal tuleb võtta palju ravimeid.
cms/verbs-webp/84819878.webp
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
kogema
Muinasjuturaamatute kaudu saab kogeda paljusid seiklusi.
cms/verbs-webp/117890903.webp
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
vastama
Ta vastab alati esimesena.
cms/verbs-webp/74009623.webp
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
testima
Autot testitakse töökojas.
cms/verbs-webp/125319888.webp
che
Cô ấy che tóc mình.
katma
Ta katab oma juukseid.
cms/verbs-webp/116610655.webp
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
ehitama
Millal Hiina suur müür ehitati?
cms/verbs-webp/56994174.webp
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
välja tulema
Mis tuleb munast välja?
cms/verbs-webp/59250506.webp
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
pakkuma
Ta pakkus kasta lilli.
cms/verbs-webp/128644230.webp
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
uuendama
Maaler soovib seina värvi uuendada.
cms/verbs-webp/36406957.webp
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
kinni jääma
Ratas jäi porri kinni.
cms/verbs-webp/119847349.webp
nghe
Tôi không thể nghe bạn!
kuulma
Ma ei kuule sind!