Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
viskama
Ta viskab palli korvi.
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
taluma
Ta ei talu laulmist.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
tagasi saama
Ma sain vahetusraha tagasi.
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
äratama
Äratuskell äratab teda kell 10 hommikul.
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
juhatama
See seade juhatab meile teed.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
edasi minema
Sa ei saa sellest punktist edasi minna.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
teineteist vaatama
Nad vaatasid teineteist kaua.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
uurima
Inimesed tahavad uurida Marsi.
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
hoolitsema
Meie poeg hoolitseb väga oma uue auto eest.
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
välja võtma
Ma võtan rahakotist arved välja.
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
kirja panema
Peate parooli üles kirjutama!