Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/55128549.webp
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
viskama
Ta viskab palli korvi.
cms/verbs-webp/117953809.webp
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
taluma
Ta ei talu laulmist.
cms/verbs-webp/104302586.webp
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
tagasi saama
Ma sain vahetusraha tagasi.
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
äratama
Äratuskell äratab teda kell 10 hommikul.
cms/verbs-webp/64922888.webp
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
juhatama
See seade juhatab meile teed.
cms/verbs-webp/85860114.webp
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
edasi minema
Sa ei saa sellest punktist edasi minna.
cms/verbs-webp/106851532.webp
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
teineteist vaatama
Nad vaatasid teineteist kaua.
cms/verbs-webp/99633900.webp
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
uurima
Inimesed tahavad uurida Marsi.
cms/verbs-webp/84847414.webp
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
hoolitsema
Meie poeg hoolitseb väga oma uue auto eest.
cms/verbs-webp/115029752.webp
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
välja võtma
Ma võtan rahakotist arved välja.
cms/verbs-webp/66441956.webp
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
kirja panema
Peate parooli üles kirjutama!
cms/verbs-webp/100585293.webp
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
pöörama
Peate siin auto ümber pöörama.