Vortprovizo

Lernu Verbojn – vjetnama

cms/verbs-webp/101938684.webp
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
plenumi
Li plenumas la riparon.
cms/verbs-webp/58477450.webp
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
luigi
Li luigas sian domon.
cms/verbs-webp/112970425.webp
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
koleriĝi
Ŝi koleriĝas ĉar li ĉiam ronkas.
cms/verbs-webp/111750432.webp
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
pendi
Ambaŭ pendas sur branĉo.
cms/verbs-webp/103719050.webp
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
evoluigi
Ili evoluigas novan strategion.
cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
scii
Ŝi scias multajn librojn preskaŭ memore.
cms/verbs-webp/120282615.webp
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
investi
En kion ni devus investi nian monon?
cms/verbs-webp/106682030.webp
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
retrovi
Mi ne povis retrovi mian pasporton post translokiĝo.
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
saltadi
La infano ĝoje saltadas.
cms/verbs-webp/92513941.webp
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
krei
Ili volis krei amuzan foton.
cms/verbs-webp/120655636.webp
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
ĝisdatigi
Nuntempe, vi devas konstante ĝisdatigi vian scion.
cms/verbs-webp/89635850.webp
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
komponi
Ŝi prenis la telefonon kaj komponis la numeron.