Vortprovizo
Lernu Verbojn – vjetnama
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
plenumi
Li plenumas la riparon.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
luigi
Li luigas sian domon.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
koleriĝi
Ŝi koleriĝas ĉar li ĉiam ronkas.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
pendi
Ambaŭ pendas sur branĉo.
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
evoluigi
Ili evoluigas novan strategion.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
scii
Ŝi scias multajn librojn preskaŭ memore.
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
investi
En kion ni devus investi nian monon?
tìm lại
Tôi không thể tìm lại hộ chiếu của mình sau khi chuyển nhà.
retrovi
Mi ne povis retrovi mian pasporton post translokiĝo.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
saltadi
La infano ĝoje saltadas.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
krei
Ili volis krei amuzan foton.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
ĝisdatigi
Nuntempe, vi devas konstante ĝisdatigi vian scion.