المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
نظر
الجميع ينظرون إلى هواتفهم.
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
نظرت
تنظر من خلال المنظار.
loại bỏ
Máy đào đang loại bỏ lớp đất.
يزيل
الحفار يزيل التربة.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
يستطيع
الصغير يستطيع ري الزهور بالفعل.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
تأخير
سنضطر قريبًا لتأخير الساعة مرة أخرى.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
تحدث
يتحدث إلى جمهوره.
chạy trốn
Mọi người chạy trốn khỏi đám cháy.
هرب
هرب الجميع من الحريق.
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
نجح
لم ينجح الأمر هذه المرة.
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.
سلمت
كلبي سلم لي حمامة.
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
وجد
وجد بابه مفتوحًا.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
التقوا
التقوا لأول مرة على الإنترنت.