Woordenlijst
Leer werkwoorden – Vietnamees
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
begeleiden
De hond begeleidt hen.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
beperken
Tijdens een dieet moet je je voedselinname beperken.
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
gooien
Hij gooit zijn computer boos op de grond.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
redden
De dokters konden zijn leven redden.
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
samenkomen
Het is fijn als twee mensen samenkomen.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
moeten
Hij moet hier uitstappen.
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
op maat snijden
De stof wordt op maat gesneden.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
kletsen
Hij kletst vaak met zijn buurman.
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
oogsten
We hebben veel wijn geoogst.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
uitslapen
Ze willen eindelijk eens een nacht uitslapen.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
vormen
We vormen samen een goed team.