Woordenlijst
Leer werkwoorden – Vietnamees
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
vechten
De atleten vechten tegen elkaar.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
denken
Je moet veel denken bij schaken.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
aanraken
Hij raakte haar teder aan.
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
serveren
De ober serveert het eten.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
bereiden
Ze bereidt een taart.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
bevatten
Vis, kaas en melk bevatten veel eiwitten.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
beperken
Tijdens een dieet moet je je voedselinname beperken.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
aanraken
De boer raakt zijn planten aan.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
trouwen
Minderjarigen mogen niet trouwen.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.
samenwerken
We werken samen als een team.
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
denken
Wie denk je dat sterker is?