Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/54608740.webp
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
cire
Aka cire guguwar kasa.
cms/verbs-webp/111792187.webp
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
zabi
Yana da wahala a zabe na gaskiya.
cms/verbs-webp/92612369.webp
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
ajiye
Kayayyakin suka ajiye gabas da gidan.
cms/verbs-webp/78973375.webp
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
samu takarda
Ya kamata ya samu takarda daga dokta.
cms/verbs-webp/94555716.webp
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
zama
Sun zama ƙungiya mai kyau.
cms/verbs-webp/77572541.webp
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
cire
Mai sana‘a ya cire tiletilu mai tsakiya.
cms/verbs-webp/80356596.webp
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
fadi lafiya
Mata tana fadin lafiya.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
barci sosai
Suna so su yi barci sosai a dare daya kacal.
cms/verbs-webp/60111551.webp
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
dauka
Ta kasance ta dauki magungunan da suka yi yawa.
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
bar buɗe
Wanda yake barin tagogi ya kira masu satar!
cms/verbs-webp/63645950.webp
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
gudu
Ta gudu kowace safe akan teku.
cms/verbs-webp/69591919.webp
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
kiraye
Ya kiraye mota.