Kalmomi
Koyi kalmomi – Vietnamese
nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
cire
Aka cire guguwar kasa.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
zabi
Yana da wahala a zabe na gaskiya.
đỗ xe
Các xe đạp được đỗ trước cửa nhà.
ajiye
Kayayyakin suka ajiye gabas da gidan.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
samu takarda
Ya kamata ya samu takarda daga dokta.
trở thành
Họ đã trở thành một đội ngũ tốt.
zama
Sun zama ƙungiya mai kyau.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
cire
Mai sana‘a ya cire tiletilu mai tsakiya.
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
fadi lafiya
Mata tana fadin lafiya.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
barci sosai
Suna so su yi barci sosai a dare daya kacal.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
dauka
Ta kasance ta dauki magungunan da suka yi yawa.
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
bar buɗe
Wanda yake barin tagogi ya kira masu satar!
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
gudu
Ta gudu kowace safe akan teku.