Kalmomi
Koyi kalmomi – Vietnamese
để
Cô ấy để diều của mình bay.
bari
Ta bari layinta ya tashi.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
tare
Su biyu suna nufin su shiga cikin gida tare.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
hawaye
Ganyaye su hawaye karkashin takalma na.
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
ji
Yana jin kanshi tare da kowa yana zama.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
raba
Ya raba hannunsa da zurfi.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
bi
Ƙwararun suna biwa uwar su koyaushe.
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
aiki
Kayayyakin ƙwallonka suna aiki yanzu ba?
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
magana
Ba ya dace a yi magana da ƙarfi a cikin sinima ba.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
wuce
Motar jirgin ya na wuce a kusa da mu.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
aika
Yarinyar mu ta aika jaridun tun lokacin hutu.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
dauki
Uwar ta dauki ɗantata.