Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
bari
Ta bari layinta ya tashi.
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
tare
Su biyu suna nufin su shiga cikin gida tare.
cms/verbs-webp/65915168.webp
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
hawaye
Ganyaye su hawaye karkashin takalma na.
cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
ji
Yana jin kanshi tare da kowa yana zama.
cms/verbs-webp/84314162.webp
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
raba
Ya raba hannunsa da zurfi.
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
bi
Ƙwararun suna biwa uwar su koyaushe.
cms/verbs-webp/82893854.webp
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
aiki
Kayayyakin ƙwallonka suna aiki yanzu ba?
cms/verbs-webp/38753106.webp
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
magana
Ba ya dace a yi magana da ƙarfi a cikin sinima ba.
cms/verbs-webp/99769691.webp
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
wuce
Motar jirgin ya na wuce a kusa da mu.
cms/verbs-webp/57574620.webp
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
aika
Yarinyar mu ta aika jaridun tun lokacin hutu.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
dauki
Uwar ta dauki ɗantata.
cms/verbs-webp/59552358.webp
quản lý
Ai quản lý tiền trong gia đình bạn?
kula
Wane ya kula da kuɗin a gida?