Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/119913596.webp
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
baiwa
Ubangijin yana so ya bai ɗan sa kuɗi mafi yawa.
cms/verbs-webp/74119884.webp
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
buɗe
Yaron yana buɗe kyautarsa.
cms/verbs-webp/99951744.webp
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
zance
Ya zance cewa itace budurwarsa.
cms/verbs-webp/117658590.webp
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
mutu
Manayin yawa sun mutu yau.
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
saurari
Ya ke son ya sauraro cikin cikakken cinyar matarsa mai ciwo.
cms/verbs-webp/122079435.webp
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
kara
Kamfanin ya kara ribar sa.
cms/verbs-webp/67232565.webp
đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
yarda
Jaruman kasa ba su yarda kan launi ba.
cms/verbs-webp/113418330.webp
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
zaba
Ta zaba yauyon gashinta.
cms/verbs-webp/44127338.webp
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.
bar
Ya bar aikinsa.
cms/verbs-webp/120259827.webp
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
zargi
Jagora ya zargi ma‘aikin.
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
magana
Dalibai ba su kama magana lokacin darasi ba.
cms/verbs-webp/91643527.webp
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
ƙunci
Na ƙunci kuma ba zan iya samun hanyar fita ba.