Từ vựng
Học động từ – Tigrinya
ፍቀድ
ኣቦይ ብኣካልኩም ኮምፒዩተርኩም ኣይፍቀድን።
feqed
aboy bakalkum kompiyoter‘kum ayfeqeden.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
ክብደት ሰብነት ምጉዳል
ብዙሕ ክብደቱ ኣጉዲሉ እዩ።
kəbdət səbnət məgudal
bəzuħ kəbdətu agudilu əyu.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
ምኽንያት
ኣልኮላዊ መስተ ሕማም ርእሲ ከስዕብ ይኽእል።
məḳənyaṭ
ʾalkolawi mästä ḥəmam rʾäsi kəsʿäb yəḥʾäl.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
ብንጹር ርአ
በቲ ሓድሽ መነጽረይ ኩሉ ብንጹር ይርእዮ ኣለኹ።
bǝnts‘ur rǝ‘ā
bǝti ḥǝdǝsh mǝnǝts‘ǝray kulu bǝnts‘ur yǝrǝ‘ǝyo alǝku.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
ክፍሊት
ብክረዲት ካርድ እያ ከፊላ።
kīflīt
bīkrēdīt kārd iyā kēfīla.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
ኣቲኻ ኣቲኻ
ናብ ባሕሪ ትኣቱ።
at’kha at’kha
nab bahri t’atu.
vào
Cô ấy vào biển.
ይስዓር
እቲ ዝደኸመ ከልቢ ኣብቲ ውግእ ይስዓር።
yis‘ar
iti zdekhem kelbi abti wige yis‘ar.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
ኣቓልቦ ግበር
ሓደ ሰብ ነቲ ናይ ጽርግያ ምልክታት ከቕልበሉ ኣለዎ።
āqālbo gēber
ḥāde sēb nēti nāy tsirgyā milk‘tāt keqilbēlu ālēwo.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
ሸለል ምባል
እቲ ቆልዓ ንቃላት ኣዲኡ ሸለል ይብሎ።
shell mibal
iti qol‘aa nqalat adiu shell yiblo.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
ንቕድሚት ይኹን
ኣብቲ ናይ ሱፐርማርኬት መውጽኢ ገንዘብ ንቕድሚት ክኸይድ ዝደሊ ሰብ የለን።
nek-ked-mit yikh-un
ab-ti nay super-market mew-tsi-e gen-zeb nek-ked-mit ke-kid ze-de-li seb ye-len.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
ስሓብ ኣውጽእ
ከመይ ኢሉ እዩ ነታ ዓባይ ዓሳ ክስሕባ?
səḥab awṣ‘ä
kəmey ilu eyu nata ‘abay ‘asa ksəḥba?
rút ra
Làm sao anh ấy sẽ rút con cá lớn ra?