คำศัพท์
เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
พิมพ์
สำนักพิมพ์นี้เป็นผู้ปล่อยนิตยสารเหล่านี้
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
นับ
เธอนับเหรียญ
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
สอน
เธอสอนลูกของเธอว่ายน้ำ
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
รอด
เธอต้องรอดด้วยเงินเพียงเล็กน้อย
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
ผ่าน
น้ำสูงเกินไป; รถบรรทุกไม่สามารถผ่านได้
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
ยกขึ้น
ตู้คอนเทนเนอร์ถูกยกขึ้นด้วยเครน
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
เสิร์ฟ
พนักงานเสิร์ฟอาหาร
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
พิมพ์
การโฆษณาถูกพิมพ์ในหนังสือพิมพ์บ่อยครั้ง
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
หมายถึง
สัญลักษณ์นี้บนพื้นหมายถึงอะไร?
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
แนะนำ
อุปกรณ์นี้แนะนำเราทาง
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
นำทาง
เขาชอบนำทีม