शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
पाहणे
ती दूरबिनाद्वारे पहाते.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
धक्का देऊन सोडणे
एक हंस दुसरा हंस धक्का देऊन सोडतो.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
वाटप करणे
त्याला त्याच्या टपाल्यांची वाटप करण्याची आवडते.
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
भितरा करणे
मुलाला अंधारात भिती वाटते.
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
पाठलाग करणे
कॉवबॉय ह्या घोडांच्या पाठलाग करतो.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
कॉल करणे
मुलगा त्याच्याकिती जोराने कॉल करतो.
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
चर्चा करू
मी ह्या वादाची कितीवेळा चर्चा केली पाहिजे?
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
गप्पा मारणे
ते एकमेकांशी गप्पा मारतात.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
तोडणे
तिने सफरचंद तोडलं.
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
वगळणे
गटाने त्याला वगळलं आहे.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
झोपायला जाणे
त्यांना एक रात्र जरा जास्त झोपायला इच्छिता.