शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
पाहणे
ती दूरबिनाद्वारे पहाते.
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
धक्का देऊन सोडणे
एक हंस दुसरा हंस धक्का देऊन सोडतो.
cms/verbs-webp/40946954.webp
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
वाटप करणे
त्याला त्याच्या टपाल्यांची वाटप करण्याची आवडते.
cms/verbs-webp/118861770.webp
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
भितरा करणे
मुलाला अंधारात भिती वाटते.
cms/verbs-webp/3270640.webp
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
पाठलाग करणे
कॉवबॉय ह्या घोडांच्या पाठलाग करतो.
cms/verbs-webp/91906251.webp
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
कॉल करणे
मुलगा त्याच्याकिती जोराने कॉल करतो.
cms/verbs-webp/119520659.webp
đề cập
Tôi phải đề cập đến vấn đề này bao nhiêu lần nữa?
चर्चा करू
मी ह्या वादाची कितीवेळा चर्चा केली पाहिजे?
cms/verbs-webp/115113805.webp
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
गप्पा मारणे
ते एकमेकांशी गप्पा मारतात.
cms/verbs-webp/91254822.webp
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
तोडणे
तिने सफरचंद तोडलं.
cms/verbs-webp/32312845.webp
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
वगळणे
गटाने त्याला वगळलं आहे.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
झोपायला जाणे
त्यांना एक रात्र जरा जास्त झोपायला इच्छिता.
cms/verbs-webp/119404727.webp
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
करणे
तुम्हाला ते एक तासापूर्वी केलं पाहिजे होतं!