‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/125052753.webp
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
לקחת
היא לקחה בסתר כסף ממנו.
cms/verbs-webp/31726420.webp
quay về
Họ quay về với nhau.
להפנות
הם מפנים אחד לשני.
cms/verbs-webp/58292283.webp
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
דורש
הוא דורש פיצוי.
cms/verbs-webp/85631780.webp
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
להפוך
הוא הפך כדי להתמודד איתנו.
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
איך לתאר
איך ניתן לתאר צבעים?
cms/verbs-webp/94312776.webp
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
מסירה
היא מסירה את לבבה.
cms/verbs-webp/80332176.webp
gạch chân
Anh ấy gạch chân lời nói của mình.
להדגיש
הוא הדגיש את ההצהרה שלו.
cms/verbs-webp/42111567.webp
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
לטעות
תחשוב היטב כדי שלא תטעה!
cms/verbs-webp/40129244.webp
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
יוצאת
היא יוצאת מהמכונית.
cms/verbs-webp/80116258.webp
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
מעריך
הוא מעריך את ביצועי החברה.
cms/verbs-webp/109096830.webp
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
מביא
הכלב מביא את הכדור מהמים.
cms/verbs-webp/47969540.webp
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
התעוור
האיש עם התגיות התעוור.