Từ vựng
Học động từ – Thụy Điển
gå vidare
Du kan inte gå längre vid den här punkten.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
transportera
Vi transporterar cyklarna på biltaket.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
börja
Vandrarna började tidigt på morgonen.
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
publicera
Förlaget har publicerat många böcker.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
flytta ihop
De två planerar att flytta ihop snart.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
köra över
En cyklist blev påkörd av en bil.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
märka
Hon märker någon utanför.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
jämföra
De jämför sina siffror.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
tala
Man bör inte tala för högt på bio.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
ringa
Hör du klockan ringa?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
kontrollera
Han kontrollerar vem som bor där.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.