Từ vựng

Học động từ – Gujarat

cms/verbs-webp/85615238.webp
રાખો
ઈમરજન્સીમાં હંમેશા ઠંડક રાખો.
Rākhō
īmarajansīmāṁ hammēśā ṭhaṇḍaka rākhō.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/129084779.webp
દાખલ કરો
મેં મારા કેલેન્ડરમાં એપોઇન્ટમેન્ટ દાખલ કરી છે.
Dākhala karō
mēṁ mārā kēlēnḍaramāṁ ēpō‘inṭamēnṭa dākhala karī chē.
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
cms/verbs-webp/108556805.webp
નીચે જુઓ
હું બારીમાંથી બીચ પર નીચે જોઈ શકતો હતો.
Nīcē ju‘ō
huṁ bārīmānthī bīca para nīcē jō‘ī śakatō hatō.
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
cms/verbs-webp/63457415.webp
સરળ બનાવો
તમારે બાળકો માટે જટિલ બાબતોને સરળ બનાવવી પડશે.
Saraḷa banāvō
tamārē bāḷakō māṭē jaṭila bābatōnē saraḷa banāvavī paḍaśē.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
cms/verbs-webp/84476170.webp
માંગ
તેણે જેની સાથે અકસ્માત થયો તેની પાસેથી વળતરની માંગણી કરી.
Māṅga
tēṇē jēnī sāthē akasmāta thayō tēnī pāsēthī vaḷataranī māṅgaṇī karī.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/33688289.webp
આવવા દો
કોઈએ ક્યારેય અજાણ્યાઓને અંદર આવવા ન જોઈએ.
Āvavā dō
kō‘ī‘ē kyārēya ajāṇyā‘ōnē andara āvavā na jō‘ī‘ē.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
cms/verbs-webp/99592722.webp
સ્વરૂપ
અમે સાથે મળીને સારી ટીમ બનાવીએ છીએ.
Svarūpa
amē sāthē maḷīnē sārī ṭīma banāvī‘ē chī‘ē.
hình thành
Chúng ta hình thành một đội tốt khi ở cùng nhau.
cms/verbs-webp/93150363.webp
જાગો
તે હમણાં જ જાગી ગયો છે.
Jāgō
tē hamaṇāṁ ja jāgī gayō chē.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
cms/verbs-webp/116519780.webp
રન આઉટ
તે નવા જૂતા લઈને બહાર દોડી જાય છે.
Rana ā‘uṭa
tē navā jūtā la‘īnē bahāra dōḍī jāya chē.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
cms/verbs-webp/121520777.webp
ઉતારવું
પ્લેન હમણાં જ ઉપડ્યું.
Utāravuṁ
plēna hamaṇāṁ ja upaḍyuṁ.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
cms/verbs-webp/112290815.webp
ઉકેલો
તે કોઈ સમસ્યાને ઉકેલવા માટે નિરર્થક પ્રયાસ કરે છે.
Ukēlō
tē kō‘ī samasyānē ukēlavā māṭē nirarthaka prayāsa karē chē.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/59121211.webp
રિંગ
ડોરબેલ કોણે વગાડી?
Riṅga
ḍōrabēla kōṇē vagāḍī?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?