Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
õpetama
Ta õpetab oma last ujuma.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
sisenema
Metroo just sisenes jaama.
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
ära jooksma
Mõned lapsed jooksevad kodust ära.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
vallandama
Ülemus on ta vallandanud.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
külastama
Ta külastab Pariisi.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
ette laskma
Keegi ei taha lasta tal supermarketi kassas ette minna.
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
puhastama
Töötaja puhastab akent.
che
Đứa trẻ tự che mình.
katma
Laps katab ennast.
trở lại
Con lạc đà trở lại.
tagasi tulema
Bumerang tuli tagasi.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
puudutama
Ta puudutas teda õrnalt.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
põlema
Kaminas põleb tuli.