Sõnavara

Õppige tegusõnu – vietnami

cms/verbs-webp/109565745.webp
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
õpetama
Ta õpetab oma last ujuma.
cms/verbs-webp/71612101.webp
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
sisenema
Metroo just sisenes jaama.
cms/verbs-webp/91603141.webp
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
ära jooksma
Mõned lapsed jooksevad kodust ära.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
vallandama
Ülemus on ta vallandanud.
cms/verbs-webp/118003321.webp
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
külastama
Ta külastab Pariisi.
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
ette laskma
Keegi ei taha lasta tal supermarketi kassas ette minna.
cms/verbs-webp/73880931.webp
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
puhastama
Töötaja puhastab akent.
cms/verbs-webp/130938054.webp
che
Đứa trẻ tự che mình.
katma
Laps katab ennast.
cms/verbs-webp/83548990.webp
trở lại
Con lạc đà trở lại.
tagasi tulema
Bumerang tuli tagasi.
cms/verbs-webp/125402133.webp
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
puudutama
Ta puudutas teda õrnalt.
cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
põlema
Kaminas põleb tuli.
cms/verbs-webp/90643537.webp
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
laulma
Lapsed laulavad laulu.