لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/108118259.webp
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
موهوم کول
وه د دغه نوم موهوم کړی دی.
cms/verbs-webp/102114991.webp
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
چټول
د ډکنۍ اجګر هغه خپل شعرونه چټوي.
cms/verbs-webp/50245878.webp
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
یادښت کول
زده کونکي د معلم وویل شوي څرګندونونه یادښت کوي.
cms/verbs-webp/123380041.webp
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
ته زیان رسول
ډیره نشینۍ ته زیان رسولي.
cms/verbs-webp/118549726.webp
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
چک کول
د دند دسښاک د دندونو چک کوي.
cms/verbs-webp/64053926.webp
vượt qua
Các vận động viên vượt qua thác nước.
پورته کول
د جوړښت پاسي پورته شوے.
cms/verbs-webp/112444566.webp
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
خبري کول
دا به لري خبري وکړي؛ هغه یو ډېر یوازي دی.
cms/verbs-webp/87142242.webp
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
پېښل
یوه بدې شپې پېښ شوې.
cms/verbs-webp/115267617.webp
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
توره اوږدل
هغه له هوايي بلنې څخه توره اوږدل.
cms/verbs-webp/91603141.webp
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
وهل
ځینے ماشومان د کور نه وهي.
cms/verbs-webp/103232609.webp
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.
لیدل
د نوی هنر په دې ځای کې لیدلی دی.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
راکوړل
هغه هر ځلے دا ګلې راکوړي.