لغتونه
صفتونه زده کړئ – Vietnamese
thứ hai
trong Thế chiến thứ hai
دويم
په دويم جګړه کې
lớn
Bức tượng Tự do lớn
لوی
د لوی آزادی مجسمه
triệt để
giải pháp giải quyết vấn đề triệt để
اساسي
اساسي مشکل حل کول.
phía đông
thành phố cảng phía đông
ختیځ
ختیځ بندر شهر
dốc
ngọn núi dốc
ډنډ
د ډنډ غره
chín
bí ngô chín
پخپله
پخپله کدو
phát xít
khẩu hiệu phát xít
فاشیستی
د فاشیستی شعار
huyên náo
tiếng hét huyên náo
ویلولی
یو ویلولی ویل.
bão táp
biển đang có bão
بادي
د بادي بحر
lịch sử
cây cầu lịch sử
تاریخي
د تاریخي پل
yêu thương
món quà yêu thương
محبتباز
د محبتباز هدیه