शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
दिसू
पाण्यात एक मोठा मासा अचानक दिसला.
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
फेकून टाकणे
त्याच्या पायाखाली फेकून टाकलेल्या केळ्याच्या साळ्यावर तो पडतो.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
प्रवेश करणे
उपनगरीय गाडी आत्ता स्थानकात प्रवेश केलेला आहे.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
सोडणे
अनेक जुन्या घरांना नव्यांसाठी सोडणे पाहिजे.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
जेव्हा
मुले गवतात एकत्र जेव्हा आहेत.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
कठीण सापडणे
दोघांनाही आलगीच्या शुभेच्छा म्हणण्यात कठीणता येते.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
कर लागणे
कंपन्यांना वेगवेगळ्या पद्धतीने कर लागतो.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
वापरणे
तिने दररोज सौंदर्य प्रसाधने वापरते.
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
समजून घेणे
माझ्याकडून तुम्हाला समजत नाही!
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
सरसरणे
पायाखालील पाने सरसरतात.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
उत्पादन करणे
आम्ही आमचं स्वत:चं मध उत्पादित करतो.