शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
मजा करणे
आम्ही मेळावाच्या जागेत खूप मजा केला!
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
मतदान करणे
मतदार आज त्यांच्या भविष्यावर मतदान करत आहेत.
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
सोडणे
कोणताही खिडकी उघडली असल्यास चोरांला आमंत्रण देतो!
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
आच्छादित करणे
ती भाकरीवर चिज आच्छादित केली आहे.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
बसणे
कोठाऱ्यात अनेक लोक बसलेले आहेत.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
अनुभवणे
आईला तिच्या मुलाच्या किती प्रेमाचं अनुभव होतो.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
शोधणे
चोर घर शोधतोय.
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.
वाहून आणणे
माझ्या कुत्र्याने मला कबुतर वाहून आणला.
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
मर्यादित करणे
डायट केल्यास तुम्हाला खाण्याची मर्यादा केल्याशी पाडल्याशी पाहिजे.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
आवाज करणे
तिच्या आवाजाची आवडत आहे.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
पाठवणे
ती आता पत्र पाठवायची इच्छा आहे.