शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/62175833.webp
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
शोधणे
मालवारे नवीन जमिनी शोधली आहे.
cms/verbs-webp/118567408.webp
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
विचारणे
तुम्ही विचारता कोण जास्त मजबूत आहे?
cms/verbs-webp/81986237.webp
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
मिश्रित करणे
ती फळरस मिश्रित करते.
cms/verbs-webp/117897276.webp
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
प्राप्त करणे
त्याने त्याच्या मालकाकडून वाढीव प्राप्त केली.
cms/verbs-webp/85631780.webp
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
फिरवणे
त्याने आम्हाला बघण्यासाठी फिरला.
cms/verbs-webp/91997551.webp
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
समजून घेणे
कंप्यूटरबद्दल सर्व काही समजता येऊ शकत नाही.
cms/verbs-webp/117284953.webp
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
निवडणे
तिने नवी चष्मा निवडली.
cms/verbs-webp/94633840.webp
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
धूम्रपान करणे
मांस त्याची संरक्षण करण्यासाठी धूम्रपान केला जातो.
cms/verbs-webp/64922888.webp
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
मार्गदर्शन करणे
ही उपकरण मार्गदर्शन करते.
cms/verbs-webp/120259827.webp
chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
आलोचना करणे
मालक मुलाजी आलोचना करतो.
cms/verbs-webp/62000072.webp
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
रात्री गेल्या
आम्ही कारमध्ये रात्री गेलो आहोत.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
टांगणे
शीतात ते पक्षांसाठी पक्षीघर टाकतात.