शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/93169145.webp
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
बोलणे
तो त्याच्या प्रेक्षकांना बोलतो.
cms/verbs-webp/100565199.webp
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
नाश्ता करणे
आम्हाला बेडवरच नाश्ता करण्याची आवडते.
cms/verbs-webp/23257104.webp
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
धकेलणे
त्यांनी त्या माणसाला पाण्यात धकेललं.
cms/verbs-webp/95625133.webp
yêu
Cô ấy rất yêu mèo của mình.
प्रेम करणे
ती तिच्या मांजराला फार प्रेम करते.
cms/verbs-webp/28642538.webp
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
उभारणे
आज अनेकांनी त्यांच्या गाड्यांना उभारण्याची आवश्यकता आहे.
cms/verbs-webp/32685682.webp
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
जाणीव असणे
मुलाला त्याच्या पालकांच्या भांडणांची जाणीव आहे.
cms/verbs-webp/97188237.webp
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
नृत्य करणे
ते प्रेमात टांगो नृत्य करतात.
cms/verbs-webp/89025699.webp
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
वाहणे
गाढव जाड भार वाहतो.
cms/verbs-webp/32180347.webp
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
वेगळे करणे
आमचा मुल सगळं वेगळे करतो!
cms/verbs-webp/67095816.webp
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
एकत्र राहण्याची योजना करणे
त्या दोघांनी लवकरच एकत्र राहण्याची योजना आहे.
cms/verbs-webp/53284806.webp
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
संवादाने विचारणे
यशासाठी, तुम्हाला कधीकधी संवादाने विचारायचं असतं.
cms/verbs-webp/42988609.webp
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
अडथळा जाणे
त्याचं दोर अडथळा गेलं.