शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
संसर्गाने संक्रमित होणे
तिने विषाणूमुळे संसर्गाने संक्रमित झाली.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
गमवणे
त्याने खिंजा गमवला आणि स्वत:ला जखमी केला.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
प्रतीक्षा करणे
मुले नेमज बर्फाच्या प्रतीक्षेत असतात.
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
प्रभावित करणे
इतरांनी तुम्हाला प्रभावित केल्याशी होऊ नका!
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
काढून टाकणे
कस्तकाराने जुने टाईल्स काढून टाकले.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
मारणे
ती बॉलला जाळ्याकिती मारते.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
वजन कमी होणे
त्याने खूप वजन कमी केला आहे.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
सेवा करणे
कुत्र्यांना त्यांच्या स्वामीला सेवा करण्याची आवड असते.
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
उडी मारून पार करणे
खेळाडूला अडथळ्यावरून उडी मारून पार करावी लागते.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
बसणे
सूर्यास्ताच्या वेळी ती समुद्राच्या किनारावर बसते.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
अंदर येणे
वरच्या मजलीवर नवे पडजडील लोक अंदर येत आहेत.