शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
भेटी देणे
ती पॅरिसला भेट देत आहे.
gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
कारण असणे
दारू मण्यासाठी डोकेदुखी कारण होऊ शकते.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
लाथ घालणे
मर्मविद्येमध्ये तुम्हाला चांगल्या प्रकारे लाथ घालायला हवं आहे.
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
समृद्ध करणे
मसाले आमच्या अन्नाचे समृद्धी करतात.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
दाखवणे
तो त्याच्या मुलाला जगाची बाजू दाखवतो.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
करणे
हानीबाबत काहीही केलं जाऊ शकलेलं नाही.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
खर्च करणे
ती तिचा सर्व मोकळा वेळ बाहेर खर्च करते.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
खोटं बोलणे
तो काही विकत घ्यायला असल्यास बरेचदा खोटं बोलतो.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
उचलणे
मुलांना बालक्रीडांगणातून उचलावं लागतं.
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
कामचालता येणे
तिच्याकडून अल्प पैसांच्या साठी कामचालता येऊन जाऊन लागेल.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
रडणे
मुलगा स्नानागारात रडतोय.