शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/90419937.webp
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
खोटं बोलणे
त्याने सगळ्यांना खोटं बोललं.
cms/verbs-webp/114415294.webp
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
मारणे
सायकलीस्तरी मारला गेला.
cms/verbs-webp/31726420.webp
quay về
Họ quay về với nhau.
वळणे
ते एकमेकांकडे वळतात.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
उचलणे
आई तिच्या बाळाला उचलते.
cms/verbs-webp/115267617.webp
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
साहस करणे
त्यांनी विमानातून उडी मारण्याचा साहस केला.
cms/verbs-webp/107407348.webp
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
प्रवास करणे
माझ्याकडून जगाभर पुरेसा प्रवास केला आहे.
cms/verbs-webp/119269664.webp
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
उत्तीर्ण होणे
विद्यार्थी परीक्षा उत्तीर्ण झाले.
cms/verbs-webp/22225381.webp
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
प्रस्थान करणे
जहाज बंदरातून प्रस्थान करतो.
cms/verbs-webp/87135656.webp
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
मागे पाहणे
ती माझ्याकडून मागे पाहून हसली.
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
थांबणे
डॉक्टर प्रत्येक दिवशी रुग्णाच्या पासून थांबतात.
cms/verbs-webp/91293107.webp
đi vòng quanh
Họ đi vòng quanh cây.
फिरायला जाणे
ते वृक्षाच्या फारास फिरतात.
cms/verbs-webp/74908730.webp
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
कारण असणे
अतिशय जास्त लोक लवकरच गोंधळ कारणता येतात.