शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
खाली पाहणे
ती खालच्या दरीत पाहते.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
घेऊन येणे
कुत्रा पाण्यातून चेंडू घेऊन येतो.
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.
दिसू
पाण्यात एक मोठा मासा अचानक दिसला.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
बोलणे
सिनेमामध्ये खूप मोठ्या आवाजाने बोलावं नये.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
जाळून टाकणू
अग्नी मळवार वन जाळून टाकेल.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
लिहिणे
ती तिच्या व्यवसायी अभिप्रेत लिहिण्याची इच्छा आहे.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
मागणे
माझ्या नात्याला मला खूप काही मागतो.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
प्रगती करणे
शेंड्यांना फक्त संघटित प्रगती होते.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
गमवणे
त्याने गोलाची संधी गमवली.
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
निर्माण करणे
आम्ही पवन आणि सूर्यप्रकाशाद्वारे वीज निर्माण करतो.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
सांगणे
माझ्याकडून तुमच्यासाठी महत्त्वाची गोष्ट आहे.