शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
अनुभवणे
आईला तिच्या मुलाच्या किती प्रेमाचं अनुभव होतो.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
नवीन करणे
चित्रकार भिंतीच्या रंगाचे नवीनीकरण करू इच्छितो.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
खोटं बोलणे
त्याने सगळ्यांना खोटं बोललं.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
थांबणे
डॉक्टर प्रत्येक दिवशी रुग्णाच्या पासून थांबतात.
trông giống
Bạn trông như thế nào?
दिसणे
तुम्ही कसे दिसता?
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
परिचय करवणे
तो त्याच्या नव्या प्रेयसीला त्याच्या पालकांना परिचय करवतो आहे.
lấy
Con chó lấy bóng từ nước.
घेऊन येणे
कुत्रा पाण्यातून चेंडू घेऊन येतो.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
सांगणे
ती तिच्याला एक गुपित सांगते.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
विचारणे
तिला त्याच्याबद्दल नेहमीच विचारायला लागते.
che
Cô ấy che tóc mình.
आच्छादित करणे
ती तिच्या केसांला आच्छादित केले.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
पसरवणे
तो त्याच्या हातांची पसरवतो.