शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/111750432.webp
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
टांगणे
दोघेही एका शाखेवर टाकलेल्या आहेत.
cms/verbs-webp/99725221.webp
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
खोटं बोलणे
कधीकधी आपत्तीत खोटं बोलावं लागतं.
cms/verbs-webp/103719050.webp
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
विकसित करणे
ते नवीन रणनीती विकसित करत आहेत.
cms/verbs-webp/121102980.webp
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
साथी जाणे
माझ्या साथी तुमच्या बरोबर जाऊ शकतो का?
cms/verbs-webp/122707548.webp
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
उभे राहणे
पर्वतारोही चोटीवर उभा आहे.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
जाणे
काहीवेळा वेळ धीमे जाते.
cms/verbs-webp/38620770.webp
đưa vào
Không nên đưa dầu vào lòng đất.
परिचय करवणे
तेल जमिनीत परिचय केला पाहिजे नाही.
cms/verbs-webp/40326232.webp
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
समजून घेणे
मला शेवटी कार्य समजला!
cms/verbs-webp/2480421.webp
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
फेकून टाकणे
सांडाने माणूसला फेकून टाकलंय.
cms/verbs-webp/125400489.webp
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
सोडणे
पर्यटक दुपारी समुद्रकिनार सोडतात.
cms/verbs-webp/58477450.webp
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
भाड्याने देणे
तो त्याचं घर भाड्याने देतोय.
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
घेणे
ती दररोज औषधे घेते.