शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/57410141.webp
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
शोधून काढणे
माझ्या मुलाला नेहमी सर्व काही शोधून काढता येते.
cms/verbs-webp/111021565.webp
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
अरुची वाटणे
तिला मकडांमुळे अरुची वाटते.
cms/verbs-webp/120801514.webp
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
आठवण करणे
माझ्याकडून तुला खूप आठवण करता येईल!
cms/verbs-webp/53646818.webp
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
अंदर करणे
बाहेर बर्फ पडत होती आणि आम्ही त्यांना अंदर केलो.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
होणे
स्मशान सुध्दा आधीच झालेला होता.
cms/verbs-webp/132125626.webp
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
राजी करणे
तिने आपल्या मुलीला खाण्यासाठी अनेकवेळा राजी केले.
cms/verbs-webp/40094762.webp
đánh thức
Đồng hồ báo thức đánh thức cô ấy lúc 10 giờ sáng.
जागा होणे
अलार्म घड्याळामुळे तिला सकाळी 10 वाजता जाग येते.
cms/verbs-webp/90292577.webp
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
पार प्रेमणे पार जाणे
पाणी खूप उंच आलेला होता; ट्रक पार प्रेमणे जाऊ शकला नाही.
cms/verbs-webp/115286036.webp
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
सोडविणे
सुट्टी जीवनला सोपा करते.
cms/verbs-webp/113393913.webp
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
उचलणे
टॅक्सी थांबावर उचलल्या आहेत.
cms/verbs-webp/97784592.webp
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
लक्ष देणे
रस्त्याच्या संकेतांवर लक्ष द्यावं लागतं.
cms/verbs-webp/20045685.webp
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!
प्रभावित करणे
ते आम्हाला खरोखर प्रभावित केले!