शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/101938684.webp
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
पाळणे
तो दुरुस्ती पाळतो.
cms/verbs-webp/35700564.webp
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
येण
ती सोपात येत आहे.
cms/verbs-webp/57410141.webp
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
शोधून काढणे
माझ्या मुलाला नेहमी सर्व काही शोधून काढता येते.
cms/verbs-webp/3819016.webp
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
गमवणे
त्याने गोलाची संधी गमवली.
cms/verbs-webp/102731114.webp
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
प्रकाशित करणे
प्रकाशकाने अनेक पुस्तके प्रकाशित केली आहेत.
cms/verbs-webp/84472893.webp
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
सवारी करणे
मुले सायकल किंवा स्कूटर वर सवारी करण्याची आवडतात.
cms/verbs-webp/93697965.webp
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
फेरी मारणे
गाड्या फेरी मारतात.
cms/verbs-webp/6307854.webp
đến với
May mắn đang đến với bạn.
तुमच्याकडे येण
भाग्य तुमच्याकडे येत आहे.
cms/verbs-webp/100573928.webp
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
उडी मारून जाणे
गाय दुसर्या गायवर उडी मारली.
cms/verbs-webp/120762638.webp
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
सांगणे
माझ्याकडून तुमच्यासाठी महत्त्वाची गोष्ट आहे.
cms/verbs-webp/132125626.webp
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
राजी करणे
तिने आपल्या मुलीला खाण्यासाठी अनेकवेळा राजी केले.
cms/verbs-webp/113979110.webp
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
साथ देणे
माझ्या प्रेयसीला माझ्या सोबत खरेदीसाठी जायला आवडते.