शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
पाळणे
तो दुरुस्ती पाळतो.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
येण
ती सोपात येत आहे.
phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
शोधून काढणे
माझ्या मुलाला नेहमी सर्व काही शोधून काढता येते.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
गमवणे
त्याने गोलाची संधी गमवली.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
प्रकाशित करणे
प्रकाशकाने अनेक पुस्तके प्रकाशित केली आहेत.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
सवारी करणे
मुले सायकल किंवा स्कूटर वर सवारी करण्याची आवडतात.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
फेरी मारणे
गाड्या फेरी मारतात.
đến với
May mắn đang đến với bạn.
तुमच्याकडे येण
भाग्य तुमच्याकडे येत आहे.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
उडी मारून जाणे
गाय दुसर्या गायवर उडी मारली.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
सांगणे
माझ्याकडून तुमच्यासाठी महत्त्वाची गोष्ट आहे.
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
राजी करणे
तिने आपल्या मुलीला खाण्यासाठी अनेकवेळा राजी केले.