शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
सोडणे
ती मला पिज्झाच्या एक तुकडी सोडली.
ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.
सही करणे
तो करारावर सही केला.
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
काढून टाकणे
त्याने फ्रिजमधून काहीतरी काढला.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
पाऊल मारणे
माझ्या या पायाने जमिनीवर पाऊल मारू शकत नाही.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
खाली टांगणे
बर्फाच्या खडगांची छपरीवरून खाली टाकलेल्या आहेत.
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
मार्गदर्शन करणे
ही उपकरण मार्गदर्शन करते.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
परवानगी दे
एकाला उदासीनता परवानगी देऊ नये.
giết
Con rắn đã giết con chuột.
मारणे
सापाने उंदीरला मारला.
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
प्राप्त करणे
मला खूप जलद इंटरनेट प्राप्त होतंय.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
करण्याची शक्यता असणे
लहान मुलगा आता अगदी फूलांना पाणी देऊ शकतो.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
पुष्टी करण
ती तिच्या पतीला चांगल्या बातम्याची पुष्टी केली.