शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/124274060.webp
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
सोडणे
ती मला पिज्झाच्या एक तुकडी सोडली.
cms/verbs-webp/89636007.webp
Anh ấy đã ký hợp đồng.
सही करणे
तो करारावर सही केला.
cms/verbs-webp/91820647.webp
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
काढून टाकणे
त्याने फ्रिजमधून काहीतरी काढला.
cms/verbs-webp/91442777.webp
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
पाऊल मारणे
माझ्या या पायाने जमिनीवर पाऊल मारू शकत नाही.
cms/verbs-webp/28581084.webp
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
खाली टांगणे
बर्फाच्या खडगांची छपरीवरून खाली टाकलेल्या आहेत.
cms/verbs-webp/64922888.webp
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
मार्गदर्शन करणे
ही उपकरण मार्गदर्शन करते.
cms/verbs-webp/91696604.webp
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
परवानगी दे
एकाला उदासीनता परवानगी देऊ नये.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
मारणे
सापाने उंदीरला मारला.
cms/verbs-webp/118026524.webp
nhận
Tôi có thể nhận internet rất nhanh.
प्राप्त करणे
मला खूप जलद इंटरनेट प्राप्त होतंय.
cms/verbs-webp/118583861.webp
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
करण्याची शक्यता असणे
लहान मुलगा आता अगदी फूलांना पाणी देऊ शकतो.
cms/verbs-webp/105224098.webp
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
पुष्टी करण
ती तिच्या पतीला चांगल्या बातम्याची पुष्टी केली.
cms/verbs-webp/87142242.webp
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
खाली टांगणे
झोपडी छपरीपासून खाली टाकलेली आहे.