‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/108580022.webp
trở về
Cha đã trở về từ cuộc chiến tranh.
לחזור
האב חזר מהמלחמה.
cms/verbs-webp/120509602.webp
tha thứ
Cô ấy không bao giờ tha thứ cho anh ấy về điều đó!
לסלוח
היא לעולם לא תסלוח לו על זה!
cms/verbs-webp/110056418.webp
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
נותן דבר
הפוליטיקאי נותן דבר בפני הרבה סטודנטים.
cms/verbs-webp/106787202.webp
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
בא
אבא בא לבית סוף סוף!
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
לקחת
היא לוקחת תרופה כל יום.
cms/verbs-webp/79322446.webp
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
להכיר
הוא מכיר את החברה החדשה שלו להוריו.
cms/verbs-webp/33599908.webp
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
לשרת
הכלבים אוהבים לשרת את בעליהם.
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
מכילים
דגים, גבינה וחלב מכילים הרבה חלבון.
cms/verbs-webp/77581051.webp
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
להציע
מה אתה מציע לי על הדג שלי?
cms/verbs-webp/41918279.webp
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
לברוח
הבן שלנו רצה לברוח מהבית.
cms/verbs-webp/9435922.webp
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
מתקרבות
השבלולים מתקרבים זה לזה.
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
מגרש
הברבור האחד מגרש את השני.