אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
להתעלם
הילד מתעלם ממילות אמו.
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
להתחיל
הטיילים התחילו מוקדם בבוקר.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
להתרגל
לילדים צריך להתרגל לשפשף את השיניים.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
להתפלל
הוא מתפלל בשקט.
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
מייצרים
אנחנו מייצרים חשמל באמצעות רוח ושמש.
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
לנסוע ברכבת
אני אנסוע לשם ברכבת.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
להאזין
הוא מאזין לה.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
לדחוף
הם מדחפים את האיש למים.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
לסכם
אתה צריך לסכם את הנקודות המרכזיות מטקסט זה.
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
השאיר פתוח
מי שמשאיר את החלונות פתוחים מזמין לגנבים!
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
לאפשר
לא צריך לאפשר דיכאון.