‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/99455547.webp
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
מקבל
ישנם אנשים שלא רוצים לקבל את האמת.
cms/verbs-webp/129244598.webp
giới hạn
Trong việc giảm cân, bạn phải giới hạn lượng thực phẩm.
להגביל
במהלך דיאטה, צריך להגביל את כמות המזון.
cms/verbs-webp/122638846.webp
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
השאיר בלתי מדובר
ההפתעה השאירה אותה בלתי מדוברת.
cms/verbs-webp/101709371.webp
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
לייצר
אפשר לייצר בצורה זולה יותר באמצעות רובוטים.
cms/verbs-webp/42988609.webp
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
התקע
הוא התקע על החבל.
cms/verbs-webp/80060417.webp
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
נוסעת
היא נוסעת ברכב שלה.
cms/verbs-webp/108218979.webp
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
להכריח
הוא חייב לרדת כאן.
cms/verbs-webp/123237946.webp
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
אירע
אירעה פה תאונה.
cms/verbs-webp/111892658.webp
giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
מסלים
הוא מסלים פיצות לבתים.
cms/verbs-webp/64922888.webp
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
מדריך
המכשיר הזה מדריך אותנו את הדרך.
cms/verbs-webp/91147324.webp
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
לפרגן
הוא זוכה במדליה.
cms/verbs-webp/100634207.webp
giải thích
Cô ấy giải thích cho anh ấy cách thiết bị hoạt động.
מסבירה
היא מסבירה לו איך המכשיר עובד.