אוצר מילים
למד פעלים – וייטנאמית
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
נושא
החמור נושא מעמסה כבדה.
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
להוציא
אני מוציא את החשבונות מהארנק שלי.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
מוסיפה
האם מוסיפה את הבת הביתה.
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
עבדה
היא עובדת יותר טוב מגבר.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
להילחם
הספורטאים מתלחמים זה בזה.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
כתב ל
הוא כתב לי בשבוע שעבר.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
לחסוך
הילדה חוסכת את כספי הכיס שלה.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
הולכים לטייל
המשפחה הולכת לטייל בימי ראשון.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
לעקוב
הכלב שלי עוקב אחרי כשאני רץ.
tiêu tiền
Chúng tôi phải tiêu nhiều tiền cho việc sửa chữa.
לבלות כסף
אנחנו צריכים לבלות הרבה כסף על תיקונים.
đồng ý
Giá cả đồng ý với việc tính toán.
התאים
המחיר התאים לחישוב.