אוצר מילים
למד מילים - וייטנאמית
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
אי פעם
האם אי פעם איבדת את כל הכסף שלך במניות?
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
קודם
הבטיחות באה קודם.
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
יותר מדי
העבודה הולכת ומתרגמה ליותר מדי עבורי.
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
למטה
הם מסתכלים עלי למטה.
lại
Họ gặp nhau lại.
שוב
הם נפגשו שוב.
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
בבוקר
אני צריך להתעורר מוקדם בבוקר.
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
יחד
השניים אוהבים לשחק יחד.
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
למטה
הוא נופל למטה מלמעלה.
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
בבית
הכי יפה בבית!
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
משהו
אני רואה משהו מעניין!
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
לאן
לאן הטיול הולך?