‫אוצר מילים‬

למד מילים - וייטנאמית

cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
אי פעם
האם אי פעם איבדת את כל הכסף שלך במניות?
cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
קודם
הבטיחות באה קודם.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
יותר מדי
העבודה הולכת ומתרגמה ליותר מדי עבורי.
cms/adverbs-webp/84417253.webp
xuống
Họ đang nhìn xuống tôi.
למטה
הם מסתכלים עלי למטה.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
lại
Họ gặp nhau lại.
שוב
הם נפגשו שוב.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
בבוקר
אני צריך להתעורר מוקדם בבוקר.
cms/adverbs-webp/123249091.webp
cùng nhau
Hai người thích chơi cùng nhau.
יחד
השניים אוהבים לשחק יחד.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
למטה
הוא נופל למטה מלמעלה.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
בבית
הכי יפה בבית!
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
משהו
אני רואה משהו מעניין!
cms/adverbs-webp/3783089.webp
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
לאן
לאן הטיול הולך?
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
מחר
אף אחד לא יודע מה יהיה מחר.