Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/53284806.webp
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
tunani a wata hanya daban
Don ka samu nasara, kuma ka kasance ka tunani a wata hanya daban wani lokaci.
cms/verbs-webp/119188213.webp
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
zabe
Zababbun mutane suke zabe akan al‘amuransu yau.
cms/verbs-webp/57207671.webp
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
yarda
Ba zan iya canja ba, na dace in yarda.
cms/verbs-webp/79201834.webp
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
haɗa
Wannan kofa ya haɗa unguwar biyu.
cms/verbs-webp/102136622.webp
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
jefa
Yana jefa sled din.
cms/verbs-webp/119289508.webp
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
rike
Za ka iya rike da kuɗin.
cms/verbs-webp/111063120.webp
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
sanu da
Kwanaki masu yawa suna so su sanu da juna.
cms/verbs-webp/68845435.webp
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
kwatanta
Wannan na‘ura ta kwatanta yadda muke ci.
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
tura
Motar ta tsaya kuma ta buƙaci a tura ta.
cms/verbs-webp/114993311.webp
nhìn thấy
Bạn có thể nhìn thấy tốt hơn với kính.
gani
Zaka iya ganin fiye da madogara.
cms/verbs-webp/109565745.webp
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
koya
Ta koya wa dan nata iyo.
cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
ɗaure
A zafi, suna ɗaurawa gidan tsuntsaye.