Từ vựng

Học động từ – Mã Lai

cms/verbs-webp/91367368.webp
berjalan-jalan
Keluarga itu berjalan-jalan pada hari Ahad.
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
cms/verbs-webp/91906251.webp
memanggil
Budak lelaki itu memanggil sekuat-kuatnya.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
cms/verbs-webp/34397221.webp
memanggil
Guru itu memanggil murid itu.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
cms/verbs-webp/84365550.webp
mengangkut
Lori mengangkut barang-barang tersebut.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
cms/verbs-webp/119501073.webp
berada di seberang
Ada istana - ia terletak betul-betul di seberang!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
cms/verbs-webp/92266224.webp
mematikan
Dia mematikan elektrik.
tắt
Cô ấy tắt điện.
cms/verbs-webp/44848458.webp
berhenti
Anda mesti berhenti apabila lampu merah menyala.
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
cms/verbs-webp/64278109.webp
makan habis
Saya telah makan habis epal itu.
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
cms/verbs-webp/113418367.webp
memutuskan
Dia tidak dapat memutuskan untuk memakai kasut mana.
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
cms/verbs-webp/65313403.webp
turun
Dia turun tangga.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
cms/verbs-webp/122394605.webp
menukar
Mekanik kereta itu menukar tayar.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cms/verbs-webp/118343897.webp
bekerja sama
Kami bekerja sama sebagai satu pasukan.
làm việc cùng nhau
Chúng tôi làm việc cùng nhau như một đội.