Từ vựng

Học động từ – Mã Lai

cms/verbs-webp/30793025.webp
mempamerkan
Dia suka mempamerkan wangnya.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
cms/verbs-webp/103883412.webp
kurus
Dia telah kurus banyak.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
cms/verbs-webp/87317037.webp
main
Budak itu lebih suka bermain sendiri.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
cms/verbs-webp/71502903.webp
pindah
Jiran baru pindah ke atas.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/121264910.webp
memotong
Untuk salad, anda perlu memotong timun.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
cms/verbs-webp/102167684.webp
membandingkan
Mereka membandingkan angka mereka.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
cms/verbs-webp/117658590.webp
pupus
Banyak haiwan telah pupus hari ini.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
cms/verbs-webp/128376990.webp
menebang
Pekerja itu menebang pokok.
đốn
Người công nhân đốn cây.
cms/verbs-webp/106787202.webp
pulang
Ayah akhirnya pulang!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
cms/verbs-webp/122859086.webp
silap
Saya betul-betul silap di situ!
nhầm lẫn
Tôi thực sự đã nhầm lẫn ở đó!
cms/verbs-webp/123648488.webp
singgah
Doktor-doktor singgah kepada pesakit setiap hari.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
cms/verbs-webp/47969540.webp
buta
Lelaki dengan lencana itu telah buta.
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.